SẢN PHẨM
⛶
Phôi thép
| Kích cỡ | 130x130mm; 150x150mm; 165x165mm hoặc theo nhu cầu đơn hàng |
|---|---|
| Mác thép | CT3; CT5; 3SP; 4SP; 5SP; Gr40; Gr60 và các mác phôi theo yêu cầu |
| Chất lượng | Bề mặt ổn định, hạn chế khuyết tật, phù hợp cho sản xuất, cán kéo và gia công thép. |
| Ứng dụng | Dùng làm nguyên liệu cho sản xuất thép thanh, thép cuộn, cơ khí và các sản phẩm thép liên quan. |
⛶
Thép cuộn
| Đường kính | Từ 5,5mm đến 16mm hoặc theo quy cách đơn hàng |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | JIS, ASTM, BS, TCVN và các tiêu chuẩn thông dụng theo yêu cầu khách hàng |
| Mác thép | Carbon thấp, carbon trung bình, carbon cao; phù hợp sản xuất que hàn, thép dự ứng lực, lò xo, vật liệu cơ khí. |
| Trọng lượng cuộn | 1,5 tấn; 2 tấn; 2,5 tấn hoặc theo nguồn hàng thực tế |
| Ứng dụng | Xây dựng, cơ khí, gia công, sản xuất công nghiệp và phân phối thương mại. |
⛶
Thép cuộn cán nóng
| Kích thước | Theo quy cách nguồn hàng và nhu cầu đơn hàng |
|---|---|
| Độ dày | 1,2mm – 14mm hoặc theo yêu cầu |
| Trọng lượng cuộn | 18 – 25 tấn hoặc theo lô hàng thực tế |
| Mác thép | SAE, SS400, SPHC, SPHT và các mác thép tương đương |
| Tiêu chuẩn | ASTM, JIS, GB/T hoặc theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng |
| Ứng dụng | Sản xuất ống thép, tôn, kết cấu, cơ khí chế tạo và các sản phẩm công nghiệp. |
⛶
Thép đặc biệt
| Chủng loại | Dây rút đen, dây rút mạ kẽm, mặt bích, PC Bar, PC Strand và các sản phẩm theo nhu cầu |
|---|---|
| Đường kính | 1,2mm – 4,2mm hoặc theo từng nhóm sản phẩm |
| Tiêu chuẩn | ASTM, JIS hoặc tiêu chuẩn tương đương theo yêu cầu đơn hàng |
| Đặc điểm | Phù hợp các đơn hàng yêu cầu quy cách, mác thép và tính năng kỹ thuật riêng. |
| Ứng dụng | Cơ khí, xây dựng, gia công công nghiệp, sản xuất cấu kiện và các dự án kỹ thuật. |
⛶
Thép thanh
| Đường kính thép thanh vằn | 10mm – 55mm hoặc theo nhu cầu đơn hàng |
|---|---|
| Đường kính thép thanh tròn trơn | 12mm – 43mm hoặc theo nguồn hàng thực tế |
| Tiêu chuẩn | TCVN, ASTM, BS, JIS, AS/NZS và các tiêu chuẩn tương đương |
| Chứng từ | Hỗ trợ kiểm tra nguồn gốc, quy cách, mác thép và chứng từ theo từng lô hàng. |
| Ứng dụng | Công trình dân dụng, hạ tầng, kết cấu bê tông cốt thép, cơ khí và xây dựng công nghiệp. |
